Hố thang máy tải hàng xây sai kích thước là sai lầm không thể sửa sau khi đổ bê tông – và đây là lỗi xảy ra phổ biến hơn nhiều người nghĩ, bởi vì kích thước hố thang máy tải hàng không đơn giản chỉ là kích thước cabin cộng thêm một ít. Fuji Lift Việt Nam cung cấp bảng tra kích thước hố thang máy tải hàng đầy đủ và chính xác nhất từ tải trọng 500kg đến 5 tấn, kèm hướng dẫn chi tiết về từng thông số kỹ thuật – giúp kiến trúc sư, kỹ sư kết cấu và chủ đầu tư thiết kế hố thang đúng ngay từ lần đầu tiên.
Bảng Tra Kích Thước Hố Thang Máy Tải Hàng Chuẩn – Từ 500kg Đến 5 Tấn
1. Thang Tải Hàng 500kg – Hệ Thủy Lực & MRL
Thang tải hàng 500kg là dòng phổ biến nhất cho nhà hàng, siêu thị mini, nhà phố thương mại và kho hàng nhỏ. Cabin tiêu chuẩn 1.200×1.500mm chứa vừa một xe đẩy hàng thương mại đầy tải hoặc 3–4 thùng carton lớn.

Kích thước hố thang tiêu chuẩn – thang tải 500kg:
| Thông số | Hệ thủy lực | Hệ MRL (kéo cáp) |
|---|---|---|
| Kích thước cabin (R×S) | 1.200 × 1.500 mm | 1.200 × 1.500 mm |
| Kích thước giếng thang (R×S) | 1.550 × 1.900 mm | 1.600 × 1.950 mm |
| Khoảng hở hai bên (X mỗi bên) | Tối thiểu 150 mm | Tối thiểu 175 mm |
| Khoảng hở phía cửa (Y) | Tối thiểu 80 mm | Tối thiểu 80 mm |
| Khoảng hở phía đối diện cửa (Z) | Tối thiểu 120 mm | Tối thiểu 120 mm |
| Chiều sâu hố pit | 500 – 600 mm | 300 – 400 mm |
| Chiều cao OH | 3.800 – 4.200 mm | 3.600 – 4.000 mm |
| Tốc độ tối đa phù hợp | 0,40 m/s | 0,63 m/s |
Lưu ý quan trọng với thang 500kg: Phiên bản thủy lực yêu cầu pit sâu hơn để chứa xi-lanh thủy lực đặt dọc đáy hố. Nếu công trình có nền móng nông không thể đào pit đủ sâu, phiên bản MRL với pit tối thiểu 300mm là giải pháp thay thế phù hợp hơn.
2. Thang Tải Hàng 1.000kg (1 Tấn) – Ngưỡng Công Nghiệp
Đây là mức tải trọng cho phép xe nâng tay cơ học (manual pallet truck) mang đầy tải đi vào cabin. Cabin mở rộng hơn đáng kể so với dòng 500kg để đảm bảo thao tác an toàn.

Kích thước hố thang tiêu chuẩn – thang tải 1.000kg:
| Thông số | Hệ thủy lực | Hệ MRL | Hệ kéo cáp MR |
|---|---|---|---|
| Kích thước cabin (R×S) | 1.500 × 2.000 mm | 1.500 × 2.000 mm | 1.500 × 2.000 mm |
| Kích thước giếng thang (R×S) | 1.850 × 2.400 mm | 1.900 × 2.400 mm | 1.900 × 2.450 mm |
| Khoảng hở hai bên (X mỗi bên) | Tối thiểu 170 mm | Tối thiểu 195 mm | Tối thiểu 200 mm |
| Khoảng hở phía cửa (Y) | Tối thiểu 100 mm | Tối thiểu 100 mm | Tối thiểu 100 mm |
| Khoảng hở phía đối diện cửa (Z) | Tối thiểu 150 mm | Tối thiểu 150 mm | Tối thiểu 150 mm |
| Chiều sâu hố pit | 600 – 800 mm | 400 – 500 mm | 1.000 – 1.200 mm |
| Chiều cao OH | 3.800 – 4.200 mm | 3.800 – 4.200 mm | 4.000 – 4.500 mm |
| Tốc độ phù hợp | 0,25 – 0,40 m/s | 0,40 – 0,63 m/s | 0,50 – 1,00 m/s |
Lưu ý với thang 1 tấn: Với hệ kéo cáp MR (có phòng máy), pit phải sâu hơn đáng kể vì cần không gian cho bộ đối trọng di chuyển xuống dưới điểm dừng thấp nhất. Phòng máy cần có kích thước tối thiểu 2.000×2.500mm, cao 2.100mm – phải được thiết kế đồng thời với hố thang từ giai đoạn kiến trúc.
Xem thêm >> Báo giá thang máy tải hàng 1000kg mới nhất
3. Thang Tải Hàng 2.000kg (2 Tấn) – Xe Nâng Tay Điện Vào Thẳng
Từ mức 2 tấn, cabin được thiết kế để xe nâng tay điện (electric pallet truck) mang đầy pallet hàng đi thẳng vào mà không cần bốc dỡ trung gian. Kích thước cabin và hố thang tăng đáng kể.

Kích thước hố thang tiêu chuẩn – thang tải 2.000kg:
| Thông số | Hệ thủy lực cao áp | Hệ kéo cáp MRL | Hệ kéo cáp MR |
|---|---|---|---|
| Kích thước cabin (R×S) | 1.800 × 2.500 mm | 1.800 × 2.500 mm | 1.800 × 2.500 mm |
| Kích thước giếng thang (R×S) | 2.200 × 2.950 mm | 2.200 × 2.950 mm | 2.250 × 3.000 mm |
| Khoảng hở hai bên (X mỗi bên) | Tối thiểu 200 mm | Tối thiểu 200 mm | Tối thiểu 225 mm |
| Khoảng hở phía cửa (Y) | Tối thiểu 100 mm | Tối thiểu 100 mm | Tối thiểu 100 mm |
| Khoảng hở phía đối diện cửa (Z) | Tối thiểu 150 mm | Tối thiểu 150 mm | Tối thiểu 150 mm |
| Chiều sâu hố pit | 700 – 900 mm | 500 – 600 mm | 1.200 – 1.500 mm |
| Chiều cao OH | 4.000 – 4.500 mm | 4.000 – 4.500 mm | 4.200 – 4.800 mm |
| Tốc độ phù hợp | 0,25 – 0,40 m/s | 0,40 – 0,63 m/s | 0,50 – 1,00 m/s |
Lưu ý đặc biệt với thang 2 tấn: Nếu sử dụng xe nâng tay điện dài hơn tiêu chuẩn (tổng chiều dài khi nâng pallet vượt 2.300mm), cần tăng chiều sâu cabin lên 2.700–2.800mm và điều chỉnh kích thước hố thang tương ứng. Đây là trường hợp cần khảo sát thực tế phương tiện vận chuyển trước khi chốt bản vẽ.
4. Thang Tải Hàng 3.000kg (3 Tấn) – Hạng Nặng Công Nghiệp
Thang tải 3 tấn phục vụ nhà máy sản xuất lớn, kho lạnh công nghiệp và trung tâm logistics. Kết cấu hố thang phải được kỹ sư kết cấu tính toán và gia cường bê tông chịu tải trọng tập trung lớn từ bánh xe nâng.

Kích thước hố thang tiêu chuẩn – thang tải 3.000kg:
| Thông số | Hệ thủy lực cao áp kép | Hệ kéo cáp MR |
|---|---|---|
| Kích thước cabin (R×S) | 2.000 × 3.000 mm | 2.000 × 3.000 mm |
| Kích thước giếng thang (R×S) | 2.450 × 3.500 mm | 2.500 × 3.550 mm |
| Khoảng hở hai bên (X mỗi bên) | Tối thiểu 225 mm | Tối thiểu 250 mm |
| Khoảng hở phía cửa (Y) | Tối thiểu 120 mm | Tối thiểu 120 mm |
| Khoảng hở phía đối diện cửa (Z) | Tối thiểu 200 mm | Tối thiểu 200 mm |
| Chiều sâu hố pit | 800 – 1.000 mm | 1.400 – 1.700 mm |
| Chiều cao OH | 4.200 – 4.800 mm | 4.500 – 5.200 mm |
| Tốc độ phù hợp | 0,25 – 0,35 m/s | 0,35 – 0,63 m/s |
| Tiêu chuẩn kết cấu sàn | Tải trọng điểm bánh xe ≥ 3.500 kg/m² | Tải trọng điểm bánh xe ≥ 3.500 kg/m² |
5. Thang Tải Hàng 5.000kg (5 Tấn) – Công Nghiệp Hạng Siêu Nặng
Đây là dòng thang tải công nghiệp lớn nhất trong danh mục thông thường, phục vụ nhà máy công nghiệp nặng, cảng biển nội địa và kho chứa hàng quy mô quốc gia. Thiết kế hố thang phải được tích hợp ngay từ giai đoạn thiết kế kết cấu toàn công trình.

Kích thước hố thang tiêu chuẩn – thang tải 5.000kg:
| Thông số | Hệ thủy lực 4 xi-lanh | Hệ kéo cáp MR công suất lớn |
|---|---|---|
| Kích thước cabin (R×S) | 2.500 × 4.000 mm | 2.500 × 4.000 mm |
| Kích thước giếng thang (R×S) | 3.050 × 4.600 mm | 3.100 × 4.650 mm |
| Khoảng hở hai bên (X mỗi bên) | Tối thiểu 275 mm | Tối thiểu 300 mm |
| Khoảng hở phía cửa (Y) | Tối thiểu 150 mm | Tối thiểu 150 mm |
| Khoảng hở phía đối diện cửa (Z) | Tối thiểu 225 mm | Tối thiểu 225 mm |
| Chiều sâu hố pit | 900 – 1.200 mm | 1.600 – 2.000 mm |
| Chiều cao OH | 4.500 – 5.200 mm | 5.000 – 6.000 mm |
| Tốc độ phù hợp | 0,15 – 0,25 m/s | 0,25 – 0,50 m/s |
| Yêu cầu đặc biệt | Hệ thống thông gió bắt buộc | Phòng máy diện tích tối thiểu 15 m² |
Bảng Tóm Tắt Nhanh – Tra Kích Thước Hố Thang Theo Tải Trọng
Bảng dưới đây tổng hợp kích thước tối thiểu theo tiêu chuẩn cho tham khảo nhanh trong giai đoạn thiết kế sơ bộ:
| Tải trọng | Cabin (R×S) | Giếng thang min (R×S) | Pit min | OH min | Hệ TĐ phổ biến |
|---|---|---|---|---|---|
| 500 kg | 1.200 × 1.500 mm | 1.550 × 1.900 mm | 300 mm | 3.600 mm | Thủy lực / MRL |
| 800 kg | 1.400 × 1.800 mm | 1.750 × 2.250 mm | 400 mm | 3.700 mm | Thủy lực / MRL |
| 1.000 kg | 1.500 × 2.000 mm | 1.850 × 2.400 mm | 400 mm | 3.800 mm | TL / MRL / MR |
| 1.500 kg | 1.600 × 2.200 mm | 2.000 × 2.700 mm | 600 mm | 4.000 mm | TL / MR |
| 2.000 kg | 1.800 × 2.500 mm | 2.200 × 2.950 mm | 700 mm | 4.000 mm | TL cao áp / MR |
| 2.500 kg | 1.900 × 2.800 mm | 2.350 × 3.300 mm | 750 mm | 4.200 mm | TL cao áp / MR |
| 3.000 kg | 2.000 × 3.000 mm | 2.450 × 3.500 mm | 800 mm | 4.200 mm | TL cao áp kép / MR |
| 4.000 kg | 2.200 × 3.500 mm | 2.700 × 4.100 mm | 850 mm | 4.500 mm | TL 4 xi-lanh / MR |
| 5.000 kg | 2.500 × 4.000 mm | 3.050 × 4.600 mm | 900 mm | 4.500 mm | TL 4 xi-lanh / MR |
(TL = Thủy lực, MRL = Không phòng máy, MR = Có phòng máy) Đây là kích thước tham khảo tối thiểu theo tiêu chuẩn EN 81-3. Kích thước thực tế cho từng công trình cụ thể cần được xác nhận bởi kỹ sư Fuji Lift sau khi khảo sát và xác định dòng thiết bị cụ thể.
Xem thêm >> Kích thước tiêu chuẩn thang máy tải hàng và cách chọn đúng
Bản Vẽ Thang Tải Hàng – Những Hạng Mục Bắt Buộc Phải Có
Bản vẽ thang tải hàng hoàn chỉnh không phải chỉ là bản vẽ mặt bằng hố thang – đây là bộ tài liệu kỹ thuật đầy đủ gồm nhiều loại bản vẽ phối hợp nhau. Dưới đây là danh mục hạng mục bắt buộc theo yêu cầu kiểm định Cục Đăng kiểm Việt Nam:
- Bản vẽ mặt bằng hố thang (Plan View): Thể hiện kích thước giếng thang, vị trí cabin, vị trí ray dẫn, khoảng hở từ cabin đến tường, vị trí và kích thước cửa tầng, vị trí tủ điều khiển (MRL) hoặc vị trí phòng máy, bố trí thiết bị an toàn.
- Bản vẽ mặt cắt đứng hố thang (Section View): Thể hiện toàn bộ chiều cao hố thang từ đáy pit đến trần OH, cao độ từng tầng dừng, chiều cao cabin, vị trí máy kéo hoặc xi-lanh, chiều sâu pit và thiết bị trong pit, chiều cao OH và thiết bị phía trên.
- Bản vẽ chi tiết hố pit: Kích thước chi tiết đáy hố thang, vị trí và kích thước bệ đỡ buffer, vị trí thiết bị căng cáp governor, hệ thống thoát nước và máy bơm pit, yêu cầu chống thấm và vật liệu đáy pit.
- Bản vẽ chi tiết cửa tầng: Kích thước lỗ cửa, vị trí và kích thước ngưỡng cửa tầng, bố trí ray cửa tầng, yêu cầu hoàn thiện xung quanh cửa, vị trí bảng gọi tầng.
- Sơ đồ nguyên lý điện (Electrical Schematic): Sơ đồ mạch an toàn, sơ đồ đi dây từ tủ điện tổng đến tủ điều khiển, yêu cầu aptomat và tiết diện dây.
- Bản vẽ bố trí phòng máy (nếu có phòng máy): Kích thước phòng máy, vị trí máy kéo, vị trí tủ điều khiển, yêu cầu thông gió và khoảng thao tác tối thiểu.
Fuji Lift Việt Nam cung cấp bản vẽ kỹ thuật hố thang tải hàng miễn phí cho khách hàng có nhu cầu lắp đặt thang máy Fuji Lift – bao gồm bản vẽ mặt bằng, mặt cắt đứng và sơ đồ điện đầy đủ theo định dạng AutoCAD DWG và PDF, sẵn sàng để kiến trúc sư tích hợp vào hồ sơ thiết kế công trình.
Bài viết được biên soạn bởi đội ngũ kỹ thuật Fuji Lift Việt Nam dựa trên tiêu chuẩn EN 81-3:2000+A2:2010, EN 81-31:2010 và TCVN 6395:2008. Các thông số kỹ thuật trong bảng tra là giá trị tham khảo tối thiểu – kích thước thực tế cho từng công trình cần được xác nhận bởi kỹ sư có thẩm quyền sau khi xác định dòng thiết bị cụ thể.

